Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo.danh từWiktionary
- Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ.động từWiktionary
- Moi, làm cho ra bằng được.động từWiktionary
- Mắng, phê phán gay gắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng nạo nạo đu đủ.
-
Nạo dừa.
-
Nạo đu đủ.
-
Nạo cỏ.
-
Bị nôn nạo ruột ra.