TanroDictionary Sổ từ

nạo

Việt
0

nạo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo; Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ; Moi, làm cho ra bằng được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ có đầu sắc dùng để nạo.danh từWiktionary
  2. Cạo sát bề mặt bằng vật sắc nhọn làm cho bong ra thành lớp hoặc sợi mỏng nhỏ.động từWiktionary
  3. Moi, làm cho ra bằng được.động từWiktionary
  4. Mắng, phê phán gay gắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng nạo nạo đu đủ.

  2. Nạo dừa.

  3. Nạo đu đủ.

  4. Nạo cỏ.

  5. Bị nôn nạo ruột ra.