Nghĩa tiếng Việt
- Đe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ma cũ nạt ma mới. (tục ngữ)
nạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo.
Ma cũ nạt ma mới. (tục ngữ)