Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó.danh từWiktionary
- Giai đoạn trong một tiến trình.danh từWiktionary
- Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Leo lên nấc thang cuối cùng.
-
Mực nước đã xuống được một nấc.
-
Bật khoá súng về nấc an toàn.
-
Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.
-
Bị mệt vì nấc nhiều.