TanroDictionary Sổ từ

nấc

Việt
0

nấc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó; Giai đoạn trong một tiến trình; Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó.danh từWiktionary
  2. Giai đoạn trong một tiến trình.danh từWiktionary
  3. Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Leo lên nấc thang cuối cùng.

  2. Mực nước đã xuống được một nấc.

  3. Bật khoá súng về nấc an toàn.

  4. Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.

  5. Bị mệt vì nấc nhiều.