Nghĩa tiếng Việt
- Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.động từ
- Ngủ.động từ
- Ở, dự phần.động từ
- Giao hợp (thtục).động từ
- Theo phương ngang mặt đất.adv
- Ở yên một nơi không hoạt động gì.adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nằm trên ghế ngựa.
-
Em bé nằm trong nôi.
-
Chưa tối đã đi nằm.
-
Hễ có ngáp ngủ thì cho đi nằm. (ca dao)
-
Nằm trong kế hoạch Nhà nước.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép