TanroDictionary Sổ từ

nằm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.động từ
  2. Ngủ.động từ
  3. Ở, dự phần.động từ
  4. Giao hợp (thtục).động từ
  5. Theo phương ngang mặt đất.adv
  6. Ở yên một nơi không hoạt động gì.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nằm trên ghế ngựa.

  2. Em bé nằm trong nôi.

  3. Chưa tối đã đi nằm.

  4. Hễ có ngáp ngủ thì cho đi nằm. (ca dao)

  5. Nằm trong kế hoạch Nhà nước.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép