Nghĩa tiếng Việt
- Nói một mùi hăng mạnh xông lên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nặc mùi rượu..
-
Nặc giống tốt.
-
Nặc giọng bi quan.
nặc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một mùi hăng mạnh xông lên.
Nặc mùi rượu..
Nặc giống tốt.
Nặc giọng bi quan.