TanroDictionary Sổ từ

nẹp

Việt
0

nẹp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc; Miếng vải dài, khâu giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp; Làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc.danh từWiktionary
  2. Miếng vải dài, khâu giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp.danh từWiktionary
  3. Làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nẹp phên.

  2. Hòm gỗ có nẹp sắt.

  3. Dùng nẹp cố định chỗ xương gãy.

  4. Áo nẹp ngoài.

  5. Quần soóc đính nẹp đỏ.