Nghĩa tiếng Việt
- Vật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc.danh từWiktionary
- Miếng vải dài, khâu giữ mép quần áo cho chắc hay để trang trí cho đẹp.danh từWiktionary
- Làm cho được giữ chắc bằng cái nẹp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nẹp phên.
-
Hòm gỗ có nẹp sắt.
-
Dùng nẹp cố định chỗ xương gãy.
-
Áo nẹp ngoài.
-
Quần soóc đính nẹp đỏ.