Nghĩa tiếng Việt
- Uốn cong một thanh tre mà bật.động từWiktionary
- Đánh.động từWiktionary
- Đe dọa.động từWiktionary
- Rồ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nẹt cho một trận.
-
Nẹt trẻ con.
-
Nẹt pô.
nẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Uốn cong một thanh tre mà bật; Đánh; Đe dọa.
Nẹt cho một trận.
Nẹt trẻ con.
Nẹt pô.