TanroDictionary Sổ từ

nẹt

Việt
0

nẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Uốn cong một thanh tre mà bật; Đánh; Đe dọa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uốn cong một thanh tre mà bật.động từWiktionary
  2. Đánh.động từWiktionary
  3. Đe dọa.động từWiktionary
  4. Rồ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nẹt cho một trận.

  2. Nẹt trẻ con.

  3. Nẹt pô.