TanroDictionary Sổ từ

nếp

Việt
0

nếp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vết gấp; Xem Gạo nếp; Lề thói (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết gấp.danh từWiktionary
  2. Xem Gạo nếp: Thứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưngdanh từWiktionary
  3. Lề thói (cũ).danh từWiktionary
  4. Nấu bằng gạo nếp.tính từ いWiktionary
  5. Từ chung chỉ các thứ ngũ cốc trắng và ăn dẻo.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nếp áo, nếp khăn..

  2. Nếp sống mới.

  3. Ăn nếp.

  4. Xôi nếp.

  5. Bánh nếp.