Nghĩa tiếng Việt
- Vết gấp.danh từWiktionary
- Xem Gạo nếp: Thứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưngdanh từWiktionary
- Lề thói (cũ).danh từWiktionary
- Nấu bằng gạo nếp.tính từ いWiktionary
- Từ chung chỉ các thứ ngũ cốc trắng và ăn dẻo.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nếp áo, nếp khăn..
-
Nếp sống mới.
-
Ăn nếp.
-
Xôi nếp.
-
Bánh nếp.