Nghĩa tiếng Việt
- Ví bằng, nhược bằng, trong trường hợp.conjWiktionary
Ví dụ
-
Chấp kinh nếu chẳng tòng quyền, lỡ khi muôn một chu tuyền được sao (Nhị Độ Mai)
-
Nếu anh không đến, buổi họp sẽ kém vui
-
Nếu tôi về chậm, gia đình cứ ăn trước.