Nghĩa tiếng Việt
- Dây giữ bít tất cho khỏi tuột.danh từWiktionary
- . Thắt lưng.danh từWiktionary
- Buộc chặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Còn cái nịt
-
Nịt bụng chạy cho khỏi xóc. III.t..
-
Chặt và sát vào người: áo nịt.
-
Mặc nịt ngực, khó thở lắm.