TanroDictionary Sổ từ

nịt

Việt
0

nịt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây giữ bít tất cho khỏi tuột; . Thắt lưng; Buộc chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây giữ bít tất cho khỏi tuột.danh từWiktionary
  2. . Thắt lưng.danh từWiktionary
  3. Buộc chặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Còn cái nịt

  2. Nịt bụng chạy cho khỏi xóc. III.t..

  3. Chặt và sát vào người: áo nịt.

  4. Mặc nịt ngực, khó thở lắm.