TanroDictionary Sổ từ

nốt

Việt
0

nốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc; Mụn nhọt ở ngoài da; Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.danh từWiktionary
  2. Mụn nhọt ở ngoài da.danh từWiktionary
  3. Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.danh từWiktionary
  4. Xem nốt nhạcdanh từWiktionary
  5. Cho đến hết phần còn lại.advWiktionary

Ví dụ

  1. Nấu thịt ếch với lá nốt.

  2. Nốt ghẻ.

  3. Thầy cho nốt rất nghiệt.

  4. Ăn nốt đĩa xôi.

  5. Viết nốt mấy dòng cuối cùng.