Nghĩa tiếng Việt
- Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.danh từWiktionary
- Mụn nhọt ở ngoài da.danh từWiktionary
- Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.danh từWiktionary
- Xem nốt nhạcdanh từWiktionary
- Cho đến hết phần còn lại.advWiktionary
Ví dụ
-
Nấu thịt ếch với lá nốt.
-
Nốt ghẻ.
-
Thầy cho nốt rất nghiệt.
-
Ăn nốt đĩa xôi.
-
Viết nốt mấy dòng cuối cùng.