TanroDictionary Sổ từ

nức

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bốc lên, tỏa ra.động từ
  2. Xem Nấc: Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đóđộng từ
  3. Cạp miệng rổ rá.động từ

Ví dụ

  1. Vườn nức mùi hoa lan.

  2. Trộm nghe thơm nức hương lân (Truyện Kiều)

  3. Cái rổ sứt cạp, nức nó lại.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép