Nghĩa tiếng Việt
- Bốc lên, tỏa ra.động từ
- Xem Nấc: Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đóđộng từ
- Cạp miệng rổ rá.động từ
Ví dụ
-
Vườn nức mùi hoa lan.
-
Trộm nghe thơm nức hương lân (Truyện Kiều)
-
Cái rổ sứt cạp, nức nó lại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép