Nghĩa tiếng Việt
- Nóng bức.tính từ い
Ví dụ
-
Trời nực.
-
Mùa nực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trời nực.
Mùa nực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép