TanroDictionary

nan

Việt
0

nan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại; Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà; Việc khó khăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.danh từWiktionary
  2. Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà.danh từWiktionary
  3. Việc khó khăn.danh từWiktionary
  4. Khó khăntính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ở nhà, vót nan đan rổ rá (Nguyên Hồng)

  2. Cái quạt 18 cái nan, - Ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu.

    (ca dao)

  3. Báo đền nợ nước, dù vào chốn tên bay đạn lạc cũng chẳng từ nan.

  4. vạn sự khởi đầu nan

    bất cứ việc gì, phàm lúc bắt đầu đều gặp khó khăn.