Nghĩa tiếng Việt
- Thanh mỏng bằng tre, nứa hoặc kim loại.danh từWiktionary
- Cốt cái quạt bằng tre, hoặc xương, hoặc ngà.danh từWiktionary
- Việc khó khăn.danh từWiktionary
- Khó khăntính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ở nhà, vót nan đan rổ rá (Nguyên Hồng)
-
Cái quạt 18 cái nan, - Ở giữa phất giấy, hai nan hai đầu.
(ca dao)
-
Báo đền nợ nước, dù vào chốn tên bay đạn lạc cũng chẳng từ nan.
-
vạn sự khởi đầu nan
bất cứ việc gì, phàm lúc bắt đầu đều gặp khó khăn.