TanroDictionary Sổ từ

nano

/ˈnænoʊ/, /ˈnɑnoʊ/

Anh
0

nano là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên quan đến hay là sản phẩm của công nghệ nano.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên quan đến hay là sản phẩm của công nghệ nano.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This nano sensor is very small.