Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến hay là sản phẩm của công nghệ nano.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This nano sensor is very small.
/ˈnænoʊ/, /ˈnɑnoʊ/
nano là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên quan đến hay là sản phẩm của công nghệ nano.
This nano sensor is very small.