TanroDictionary

nap

/næp/

Anh
0

nap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấc ngủ chợp, giấc trưa; Ngủ chợp một lát, ngủ trưa; Dệt tuyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc ngủ chợp, giấc trưa.danh từEN-VI Dict
  2. Ngủ chợp một lát, ngủ trưa.động từEN-VI Dict
  3. Dệt tuyết.danh từEN-VI Dict
  4. Làm cho lên tuyết.động từEN-VI Dict
  5. Lối chơi bài napôlêông.danh từEN-VI Dict
  6. Sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I will take a nap after lunch.

  2. He took a nap after lunch.

  3. The fabric had a soft nap.

  4. This brush will nap the cloth gently.

  5. We played a quick game of nap.