Nghĩa tiếng Việt
- Giấc ngủ chợp, giấc trưa.danh từEN-VI Dict
- Ngủ chợp một lát, ngủ trưa.động từEN-VI Dict
- Dệt tuyết.danh từEN-VI Dict
- Làm cho lên tuyết.động từEN-VI Dict
- Lối chơi bài napôlêông.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will take a nap after lunch.
-
He took a nap after lunch.
-
The fabric had a soft nap.
-
This brush will nap the cloth gently.
-
We played a quick game of nap.