TanroDictionary Sổ từ

napkin

/ˈnæpkɪn/

Anh Thông dụng
0

napkin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn ăn; Tả lót (của trẻ con).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Tả lót (của trẻ con).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please pass me a napkin.

  2. The baby needed a clean napkin.