Nghĩa tiếng Việt
- Cục Quản trị Hàng không và Không gian Quốc gia: cơ quan chính phủ liên bang Hoa Kỳ có trách nhiệm thực thi chương trình thám hiểm không gian và nghiên cứu ngành hàng không.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
nasa launched a new weather research mission.