Nghĩa tiếng Việt
- Quốc gia hoá.động từEN-VI Dict
- Quốc hữu hoá.động từEN-VI Dict
- Cho nhập quốc tịch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to nationalize the system.
-
They plan to nationalize the water company.
-
She will nationalize after five years.