TanroDictionary Sổ từ

nationalize

/ˈnæʃnəˌlɑɪz/

Anh
0

nationalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quốc gia hoá; Quốc hữu hoá; Cho nhập quốc tịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quốc gia hoá.động từEN-VI Dict
  2. Quốc hữu hoá.động từEN-VI Dict
  3. Cho nhập quốc tịch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team had to nationalize the system.

  2. They plan to nationalize the water company.

  3. She will nationalize after five years.