Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn nôn; sự lộn mửa.danh từEN-VI Dict
- Sự kinh tởm, sự tởm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt nausea after the long bus ride.
-
The thought of waste filled her with nausea.
/ˈnɔːziə/
nausea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buồn nôn; sự lộn mửa; Sự kinh tởm, sự tởm.
I felt nausea after the long bus ride.
The thought of waste filled her with nausea.