TanroDictionary

nausea

/ˈnɔːziə/

Anh
0

nausea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buồn nôn; sự lộn mửa; Sự kinh tởm, sự tởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn nôn; sự lộn mửa.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kinh tởm, sự tởm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I felt nausea after the long bus ride.

  2. The thought of waste filled her with nausea.