ne
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Xua về một bên. Wiktionary
Ví dụ
- Ne vịt xuống ao.
/nə/
ne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết tắt của cụm từ "Not Evaluated"; Không phân loại, chưa được đánh giá.
The abbreviation ne stands for cụm từ "Not Evaluated.
He used ne in the letter.