Nghĩa tiếng Việt
- (nói về phụ nữ có chồng) sinh ra với tên là.tính từEN-VI Dict
- nhũ danhtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked née in practice.
/neɪ/
née là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (nói về phụ nữ có chồng) sinh ra với tên là; nhũ danh.
The plan looked née in practice.