TanroDictionary Sổ từ

née

/neɪ/

Anh
0

née là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (nói về phụ nữ có chồng) sinh ra với tên là; nhũ danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (nói về phụ nữ có chồng) sinh ra với tên là.tính từEN-VI Dict
  2. nhũ danhtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked née in practice.