Nghĩa tiếng Việt
- Thần kinh.tính từEN-VI Dict
- Dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hoảng sợ; lo lắng, bồn chồn, hồi hộp.tính từEN-VI Dict
- Có dũng khí, có khí lực, mạnh mẽ.tính từEN-VI Dict
- Hùng mạnh; cô đọng, khúc chiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nervous system controls all our body functions.
-
Most children feel nervous when they are alone.
-
A man full of nervous energy can lead well.
-
The author wrote in a very nervous style.
-
the nervous system
hệ thần kinh