TanroDictionary Sổ từ

ngành

Việt
0

ngành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận lớn trong một dòng họ; Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp; Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận lớn trong một dòng họ.danh từWiktionary
  2. Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.danh từWiktionary
  3. Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.danh từWiktionary
  4. Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. ngành trên

  2. ngành trưởng

  3. ngành thực vật hạt kín

  4. lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống

  5. ngành bưu chính viễn thông