Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận lớn trong một dòng họ.danh từWiktionary
- Đơn vị phân loại sinh học, dưới giới, trên lớp.danh từWiktionary
- Hệ thống cơ quan chuyên môn của nhà nước từ trung ương đến địa phương.danh từWiktionary
- Lĩnh vực hoạt động về chuyên môn, khoa học, văn hoá, kinh tế.danh từWiktionary
Ví dụ
-
ngành trên
-
ngành trưởng
-
ngành thực vật hạt kín
-
lớp thú thuộc ngành động vật có xương sống
-
ngành bưu chính viễn thông