Nghĩa tiếng Việt
- Nói vật gì đã dìm lâu trong nước.tính từ いWiktionary
- Đọc một bài thơ với giọng kéo dài.động từWiktionary
- Dìm lâu trong một chất lỏng.động từWiktionary
- Để lâu không làm đến hoặc không xét đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nỡ nào để hồng ngâm chuột vọc (Bần nữ thán)
-
Ngâm một câu thơ vỗ bụng cười (Nguyễn Công Trứ)
-
Sớm ngày đem lúa ra ngâm, bao giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra. (ca dao)
-
Vì tính quan liêu nên công việc ngâm mãi không giải quyết.