TanroDictionary Sổ từ

ngâm

Việt
0

ngâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói vật gì đã dìm lâu trong nước; Đọc một bài thơ với giọng kéo dài; Dìm lâu trong một chất lỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói vật gì đã dìm lâu trong nước.tính từ いWiktionary
  2. Đọc một bài thơ với giọng kéo dài.động từWiktionary
  3. Dìm lâu trong một chất lỏng.động từWiktionary
  4. Để lâu không làm đến hoặc không xét đến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nỡ nào để hồng ngâm chuột vọc (Bần nữ thán)

  2. Ngâm một câu thơ vỗ bụng cười (Nguyễn Công Trứ)

  3. Sớm ngày đem lúa ra ngâm, bao giờ mọc mầm ta sẽ vớt ra. (ca dao)

  4. Vì tính quan liêu nên công việc ngâm mãi không giải quyết.