TanroDictionary Sổ từ

ngâu

Việt
0

ngâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè; Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay có mưa rào, bão lụt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè.danh từWiktionary
  2. Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay có mưa rào, bão lụt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chè hoa ngâu.

  2. Tiết ngâu.

  3. Mưa ngâu.