Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè.danh từWiktionary
- Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay có mưa rào, bão lụt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chè hoa ngâu.
-
Tiết ngâu.
-
Mưa ngâu.