Nghĩa tiếng Việt
- Đường nhỏ từ một đường lớn rẽ sang.danh từWiktionary
- Ngoi đầu lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đi vào ngóc nào mà tìm không thấy?
-
Cá ngóc khỏi mặt nước.
ngóc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường nhỏ từ một đường lớn rẽ sang; Ngoi đầu lên.
Đi vào ngóc nào mà tìm không thấy?
Cá ngóc khỏi mặt nước.