Nghĩa tiếng Việt
- Ngón của bàn chân.danh từ
Tiếng Nhật
- 指ゆびngón tay, ngón chân
Ví dụ
-
Vì tai nạn, gẫy mất hai ngón chân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vì tai nạn, gẫy mất hai ngón chân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép