TanroDictionary Sổ từ

ngón chân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón của bàn chân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vì tai nạn, gẫy mất hai ngón chân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép