TanroDictionary Sổ từ

ngươi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ.đại từ
  2. Từ chỉ người với ý khinh bỉ.đại từ
  3. Biến âm của từ "người".đại từ

Ví dụ

  1. Còn đời ngươi đấy ngươi ơi,.

  2. Nào ngươi đã bảy tám mươi mà già. (ca dao)

  3. Đạo đánh đuổi ngươi.

  4. Trêu ngươi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép