TanroDictionary Sổ từ

người ta

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với người nói chungdanh từ
  2. Mọi người khác.đại từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Người ta ai ai cũng phải lao động.

  2. Đừng làm thế người ta cười cho.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép