Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với người nói chungdanh từ
- Mọi người khác.đại từ
Tiếng Nhật
- 人々ひとびとmọi người, người ta
Ví dụ
-
Người ta ai ai cũng phải lao động.
-
Đừng làm thế người ta cười cho.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép