Nghĩa tiếng Việt Người mà mình quen biết.danh từ Tiếng Nhật 知り合いしりあいngười quen 知人ちじんngười quen, bạn 顔なじみかおなじみngười quen, gương mặt quen 近づきちかづきngười quen, sự làm quen 知己ちきngười quen Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép