Nghĩa tiếng Việt
- Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.danh từWiktionary
- Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngạnh lưỡi câu.
-
Chông sắt có nhiều ngạnh.
-
Ngạnh cá trê.