TanroDictionary Sổ từ

ngạnh

Việt
0

ngạnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra; Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.danh từWiktionary
  2. Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngạnh lưỡi câu.

  2. Chông sắt có nhiều ngạnh.

  3. Ngạnh cá trê.