Nghĩa tiếng Việt
- Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó).động từWiktionary
- Đã dần dần chịu một tác dụng nào đó đến mức thấy rõ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vải đã ngấm nước.
-
Ngâm rượu chưa ngấm.
-
Chè pha đã ngấm.
-
Ngấm thuốc, người khoẻ ra.
-
Giờ mới ngấm mệt.