Nghĩa tiếng Việt
- Nói ăn vội vàng, sấn sổ.advWiktionary
- Nói mắm hay tương đã ngấm muối và nhuyễn ra.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ăn ngấu cả đĩa xôi.
-
Mắm tép đã ngấu, ăn được rồi.
ngấu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói ăn vội vàng, sấn sổ; Nói mắm hay tương đã ngấm muối và nhuyễn ra.
Ăn ngấu cả đĩa xôi.
Mắm tép đã ngấu, ăn được rồi.