TanroDictionary Sổ từ

ngầm

Việt
0

ngầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn đường giao thông đi sâu dưới; Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới; Kín đáo không cho người khác biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới.danh từWiktionary
  2. Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới.tính từ いWiktionary
  3. Kín đáo không cho người khác biết.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Xe đi qua ngầm.

  2. Hầm ngầm, tàu ngầm.

  3. Hai người ngầm báo cho nhau.

  4. Nghịch ngầm.