Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn đường giao thông đi sâu dưới.danh từWiktionary
- Kín, không lộ ra do ở sâu bên trong, bên dưới.tính từ いWiktionary
- Kín đáo không cho người khác biết.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Xe đi qua ngầm.
-
Hầm ngầm, tàu ngầm.
-
Hai người ngầm báo cho nhau.
-
Nghịch ngầm.