Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chống tay ngồi ngẫm sự đời (Cung oán ngâm khúc)
-
Trông người lại ngẫm đến ta (Truyện Kiều)
ngẫm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.
Chống tay ngồi ngẫm sự đời (Cung oán ngâm khúc)
Trông người lại ngẫm đến ta (Truyện Kiều)