Nghĩa tiếng Việt
- Hứng thú.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
- Vô công rồi nghề.advWiktionary
- Tình cờ.advWiktionary
- L.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Túi rỗng mà đi chơi thì có ngẫu gì.
-
Chơi ngẫu.
-
Ngẫu mà gặp chứ có hẹn đâu.