TanroDictionary Sổ từ

ngậm

Việt
0

ngậm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há; Giữ ở miệng hoặc trong miệng; Nén chịu đựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.động từWiktionary
  2. Giữ ở miệng hoặc trong miệng.động từWiktionary
  3. Nén chịu đựng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngậm chặt miệng.

  2. Ngậm thuốc .

  3. Mồm ngậm kẹo.

  4. Ngậm oan.

  5. Ngậm đắng ra về.