Nghĩa tiếng Việt
- Tràn và phủ kín bề mặt.động từWiktionary
- Nằm ở dưới sâu, bị phủ lấp kín.động từWiktionary
- Phủ, che lấp hết cả do quá nhiều và trải khắp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nước lũ làm ngập nhà cửa.
-
Chan canh ngập bát cơm .
-
Nước sông lên làm ngập hết đường sá.
-
Lưỡi cuốc cắm ngập xuống đất.
-
Ngập trong công văn giấy tờ.