TanroDictionary Sổ từ

ngập

Việt
0

ngập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tràn và phủ kín bề mặt; Nằm ở dưới sâu, bị phủ lấp kín; Phủ, che lấp hết cả do quá nhiều và trải khắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tràn và phủ kín bề mặt.động từWiktionary
  2. Nằm ở dưới sâu, bị phủ lấp kín.động từWiktionary
  3. Phủ, che lấp hết cả do quá nhiều và trải khắp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước lũ làm ngập nhà cửa.

  2. Chan canh ngập bát cơm .

  3. Nước sông lên làm ngập hết đường sá.

  4. Lưỡi cuốc cắm ngập xuống đất.

  5. Ngập trong công văn giấy tờ.