Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn kĩ với sự thích thú.động từWiktionary
- Nhìn kĩ theo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngắm cảnh đồng quê.
-
Ngắm ảnh con.
-
Ngắm bắn.
ngắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhìn kĩ với sự thích thú; Nhìn kĩ theo hướng nhất định để xác định cho đúng mục tiêu.
Ngắm cảnh đồng quê.
Ngắm ảnh con.
Ngắm bắn.