TanroDictionary Sổ từ

ngụy

Việt
0

ngụy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kẻ chống chính quyền hợp pháp; Ngụy quân (nói tắt); Giả dối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ chống chính quyền hợp pháp.danh từWiktionary
  2. Ngụy quân (nói tắt).danh từWiktionary
  3. Giả dối.tính từ いWiktionary
  4. Nghịch ngợm quá đáng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lính ngụy.

  2. Cải tạo tề ngụy.

  3. Phép ngụy.

  4. Lũ trẻ con ngụy quá.