Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chống chính quyền hợp pháp.danh từWiktionary
- Ngụy quân (nói tắt).danh từWiktionary
- Giả dối.tính từ いWiktionary
- Nghịch ngợm quá đáng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lính ngụy.
-
Cải tạo tề ngụy.
-
Phép ngụy.
-
Lũ trẻ con ngụy quá.