Nghĩa tiếng Việt
- Trước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).advWiktionary
- Còn như khi mới được tạo nên, làm ra.tính từ いWiktionary
- "Nguyên khai" nói tắt.tính từ いWiktionary
- Người đi kiện.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Anh ta nguyên là nông dân, nay là quân nhân.
-
Nguyên trưởng phòng hành chính.
-
Áo mới nguyên.
-
Dầu nguyên.
-
Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.