TanroDictionary Sổ từ

nguyên

Việt
0

nguyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ); Còn như khi mới được tạo nên, làm ra; "Nguyên khai" nói tắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).advWiktionary
  2. Còn như khi mới được tạo nên, làm ra.tính từ いWiktionary
  3. "Nguyên khai" nói tắt.tính từ いWiktionary
  4. Người đi kiện.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh ta nguyên là nông dân, nay là quân nhân.

  2. Nguyên trưởng phòng hành chính.

  3. Áo mới nguyên.

  4. Dầu nguyên.

  5. Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.