TanroDictionary Sổ từ

ngứa

Việt
0

ngứa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng; Láy; Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng.danh từWiktionary
  2. Láy.danh từWiktionary
  3. Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nó ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi.

  2. Ngứa tai.

  3. Ngưa ngứa. (ý mức độ ít)

  4. Ngứa và nổi mẩn.

  5. Gãi đúng chỗ ngứa.

    (kng.; dùng trong một số tổ hợp, trước.