Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng.danh từWiktionary
- Láy.danh từWiktionary
- Có cảm giác khó chịu ở ngoài da, cần được xoa, gãi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nó ngồi học suốt cả buổi, ngứa tay ngứa chân lắm rồi.
-
Ngứa tai.
-
Ngưa ngứa. (ý mức độ ít)
-
Ngứa và nổi mẩn.
-
Gãi đúng chỗ ngứa.
(kng.; dùng trong một số tổ hợp, trước.