ngửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phơi mặt lên trên, trái với sấp.
Đồng tiền ngửa.
Ngã ngửa.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm