TanroDictionary Sổ từ

ngựa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú guốc lẻ, cổ có bờm, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe. (Loại từ: con hoặc thớt)danh từ
  2. (thông tục) Nói tắt của sức ngựa.danh từ
  3. Dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy.danh từ
  4. (Southern Vietnam) Mễ dùng để kê ván.danh từ
  5. (Southern Vietnam) Đồ dùng để nằm, ghép lại từ hai đến ba tấm ván dày, kê trên hai cái mễ.danh từ
  6. (nghĩa bóng, chủ yếu là Nam Việt Nam, nghĩa xấu, lỗi thời) Lẳng lơ, thiếu đứng đắn trong mối quan hệ, có tính khiêu gợi, ham muốn tình dục.tính từ い
  7. (nghĩa mở rộng, nghĩa bóng, chủ yếu là Nam Việt Nam, nghĩa xấu) Quá trau chuốt ngoại hình, thích chưng diện, màu mè.tính từ い
  8. Bộ phận để nâng đỡ dây trên các nhạc cụ dây.danh từ

Ví dụ

  1. Con ngựa kéo xe chở hàng.

  2. Đừng có ngựa! Coi chừng nó lừa đấy!

  3. ‘[…] Nói như má hễ thương yêu nhau là hư, thì thiên hạ là đồ bỏ hết chắc? Con biết má giận má nói vậy chớ thế nào má hổng xét lại...’ Bác Bảy cướp lời: ‘Thôi mầy đừng có ngựa nữa! Tao biết mầy khôn lắm mà! Thứ đồ đội quần người ta mà hổng biết mắc cỡ...’

  4. Mày ngựa lắm con ạ. Tốn bao nhiêu là tiền mua quần áo với chả mĩ phẩm.

  5. Kìa, trông thằng đó ngựa chưa kìa!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép