Nghĩa tiếng Việt
- Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gương nga vằng vằng đầy song, vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân (Truyện Kiều)
-
Một mình lặng ngắm bóng nga (Truyện Kiều)
nga là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng.
Gương nga vằng vằng đầy song, vàng gieo ngấn nước, cây lồng bóng sân (Truyện Kiều)
Một mình lặng ngắm bóng nga (Truyện Kiều)