Nghĩa tiếng Việt
- Có những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường.unknown
Tiếng Nhật
- 不敵ふてきgan dạ, táo bạo, ngang tàng
Ví dụ
-
Năm năm trời bể ngang tàng (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép