TanroDictionary Sổ từ

ngang tàng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường.unknown

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Năm năm trời bể ngang tàng (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép