TanroDictionary Sổ từ

nghẹo

Việt
0

nghẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem ngoẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ngoẹo: Nghiêng hẳn về một bên (thường là đầu hoặc cổ)động từWiktionary