Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nghe đồn: Nghe thấy nhiều người nói về một việc gìđộng từ
Tiếng Nhật
- 伝聞でんぶんtin đồn, nghe nói
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép