TanroDictionary Sổ từ

nghiêm

Việt
0

nghiêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm; Dùng để ra lệnh đứng ngay ngắn; Ráo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm.tính từ いWiktionary
  2. Dùng để ra lệnh đứng ngay ngắn.thán từWiktionary
  3. Ráo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.advWiktionary

Ví dụ

  1. Kỷ luật nghiêm.

  2. Thầy nghiêm.

  3. Bộ mặt nghiêm.

  4. Nghiêm! Chào cờ chào!