Nghĩa tiếng Việt
- Chặt chẽ, đứng đắn trong cách sống, cách cư xử, cách làm.tính từ いWiktionary
- Dùng để ra lệnh đứng ngay ngắn.thán từWiktionary
- Ráo riết, chặt chẽ, đúng khuôn phép.advWiktionary
Ví dụ
-
Kỷ luật nghiêm.
-
Thầy nghiêm.
-
Bộ mặt nghiêm.
-
Nghiêm! Chào cờ chào!